Danh mục đề tài cấp cơ sở năm học 2019-2020
| TT | Mã số đề tài | Tên đề tài | Đơn vị tài trợ | Chủ nhiệm | Thành viên tham gia | Đơn vị phối hợp | Thời gian thực hiện |
| 1 | CS 19.20-01 | Đánh giá quốc gia về tăng cường phát hiện ca bệnh lao và điều trị dự phòng Lao ở những người nhiễm HIV tại Việt Nam | Ban quản lý các dự án hỗ trợ phòng chống HIV/AIDS | Phan Thị Thu Hương (Cục Phòng chống HIV/AIDS) |
Lê Thị Kim Ánh; Lê Bích Ngọc; Dương Kim Tuấn |
Cục Phòng chống HIV/AIDS | 11/2019- 12/2019 |
| 2 | CS 19.20-06 | Sự kỳ thị và áp lực tâm lý của nhân viên y tế ở một số bệnh viện trung ương tại Hà Nội trong đại dịch Covid-19 | Trường ĐHYTCC | Nguyễn Thùy Linh | Vũ Thị Hoàng Lan Bùi Thị Tú Quyên Lê Tự Hoàng |
04/2020- 08/2020 |
|
| 3 | CS 19.20-13 | Đánh giá rào cản và yếu tố thúc đẩy việc áp dụng các biện pháp dự phòng mắc COVID19 trong đợt dịch 2020 của người dân Cầu Giấy, Hà Nội | SAFETYNET | Bùi Thi Tú Quyên | Nguyễn Thuỳ Linh Lê Tự Hoàng |
Cục Y tế dự phòng | 7/2020- 10/2020 |
| 4 | CS 19.20-14 | Đánh giá năng lực hệ thống y tế có sở trong ứng phó khẩn cấp với đại dịch COVID-19 tại một số địa bàn thuộc Hà Nội, năm 2020 | SAFETYNET | Hoàng Văn Minh | Trần Tuấn Anh Dương Kim Tuấn |
7/2020- 10/2020 |
|
| 5 | CS 19.20-02 | Đánh giá kết quả thực hiện chương trình mục tiêu YT-DS giai đoạn 2016-2020 | Bộ YT | Bùi Thị Thu Hà | Lê Thị Vui Dương Minh Đức Đoàn Thị Thùy Dương Chu Thị Thúy Quỳnh Nguyễn Thanh Hà Lưu Quốc Toản Bùi Thị Tú Quyên Nguyễn Thị Kim Ngân Lê Bảo Châu Phạm Huyền Trang Phạm Quỳnh Anh |
Vụ KHTC | 10/2019- 30/6/2020 |
| 6 | CS 19.20-15 | Tác động của dịch COVID-19 tới sinh kế của lao động di cư tại một số khu công nghiệp lớn tại Hà Nội và Quảng Trị | Bộ YT | Dương Minh Đức | Dương Kim Tuấn Đoàn Thị Thùy Dương |
SAFETYNET | 9/7/2020 |
| 7 | CS 19.20-17 | Đánh giá kết quả can thiệp nâng cao năng lực sức khỏe tâm thần cho sinh viên tại Hà Nội | Cá nhân tự túc | Nguyễn Thái Quỳnh Chi | 2015-2019 | ||
| 8 | CS 19.20-04 | Kết quả đào tạo nhân lực Y tế tại khu vực Tây Nam Bộ của Trường ĐHYTCC giai đoạn 2010-2019 | Trường ĐHYTCC | Nguyễn Ngọc Bích | Nguyễn Thanh Hà Dương Thị Tiến Nguyễn Thị Vân |
CĐYT Đồng Tháp | 8/2/2020 |
| 9 | CS 19.20-03 | Nhu cầu thông tin của người chăm sóc về chăm sóc và phục hồi chức năng cho nạn nhân chất độc hóa học Dioxin | MOH (Dự án chăm sóc sức khỏe PHCN đối với nạn nhân chất độc hóa học dioxin giai đoạn 2018-2021) |
Hồ Thị Hiền | Hồ Thị Hiền Bùi Linh Chi Nguyễn Thị Hiền Lương Hoàng Văn Minh Nguyễn Mai Anh |
11/2019- 12/2020 |
|
| 10 | CS 19.20-07 | Kỹ năng và thái độ sẵn sàng đáp ứng của y bác sỹ Việt nam trong hoạt động điều trị và chăm sóc bệnh nhân Covid 19, tháng 4 năm 2020. | Trường ĐHYTCC | Trần Thị Mỹ Hạnh | Nguyễn Thị Thanh Nhiệm | 4/2020- 8/2020 |
|
| 11 | CS 19.20-05 | Đo lường gia tăng gánh nặng kinh tế của một số bệnh ung thư phổ biến tại Việt Nam năm 2012-2019 | Bộ Y tế (Viện K điều phối) | Nguyễn Quỳnh Anh | Nguyễn Thu Hà | Viện K | 10/2019- 12/2019 |
| 12 | CS 19.20-08 | Thực trạng kê đơn thuốc điều trị ngoại trú tại phòng khám đa khoa, Trường Đại học Y tế công cộng năm 2020 | Trường ĐHYTCC | Phạm Quỳnh Anh | 02/2020 - 08/2020 | ||
| 13 | CS 19.20-09 | Đánh giá sự phối hợp các cơ sở y tế trong quản lý bệnh lao tại Việt Nam giai đoạn 2015-2019 | Trường ĐHYTCC | Hoàng Khánh Chi | Hứa Thanh Thủy Lưu Thị Kim Oanh |
04/2020 - 08/2020 | |
| 14 | CS 19.20-10 | Kết quả cải thiện sự hài lòng của khách hàng sau can thiệp tại Phòng khám Trường Đại học Y tế công cộng | Trường ĐHYTCC | Vũ Văn Tú | Nguyễn Đức Thành Phùng Văn Bồng Phạm Hùng Tiến Chu Huyền Xiêm Phùng Thanh Hùng Trần Quỳnh Anh Bùi Thị Mỹ Anh Nguyễn Thị Xuân Anh Võ Tuấn Ngọc |
04/2020 - 08/2020 | |
| 15 | CS 19.20-12 | Nghiên cứu hoạt tính kháng vi khuẩn Helicobacter Pylori của dịch chiết từ hạt cây đậu rừng | Trường ĐHYTCC | Dương Hồng Quân | Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Phương Thoa, Bùi Thị Ngọc Hà |
Viện Dược liệu | 02/2020- 8/2020 |
| 16 | CS 19.20-16 | Thực trạng sử dụng thuốc lá ở người trưởng thành tại Việt Nam năm 2020 | Hoàng Văn Minh |

