Danh mục đề tài cấp cơ sở năm học 2021-2022
| TT | Mã số đề tài | Tên đề tài | Đơn vị tài trợ | Chủ nhiệm đề tài |
Thành viên tham gia | Đơn vị phối hợp |
Tổng kinh phí | Thời gian thực hiện |
| 1 | CS 21.22-01 | Thực trạng quản lý vệ sinh kinh nguyệt của học sinh 10-18 tuổi tại hai tỉnh/thành phố năm 2021 | Tổ chức Plan | TS. Lê Minh Thi | PGS.TS. Bùi Thị Tú Quyên | 120.000.000 | 8/2021-11/2021 | |
| 2 | CS 21.22-02 | Nghiên cứu đánh giá hệ thống y tế tỉnh Phú Thọ năm 2021 | Trường ĐHYTCC và Tự túc | TS. Lê Bảo Châu | Ths. Phạm Thị Huyền Chang GS.TS. Hoàng Văn Minh PGS.TS. Nguyễn Đức Thành TS. Lưu Thị Kim Oanh ThS. Phạm Quỳnh Anh PGS.TS. Hoàng Cao Sạ |
Sở Y tế Phú Thọ |
45,751,700 (ĐHYTCC 8,300,000 đ | 12/2021-5/2022 |
| 3 | CS 21.22-03 | Đánh giá nhu cầu đào tạo cử nhân công nghệ thông tin định hướng y tế tại Việt Nam, năm 2021 | Trường ĐHYTCC | ThS. Phạm Quốc Thành | ThS. Nguyễn Hằng Nguyệt Vân PGS.TS. Phạm Việt Cường TS. Trần Lâm Quân ThS. Nguyễn Duy Tiến |
22.000.000 | 10/2021-12/2021 | |
| 4 | CS 21.22-04 | Bước đầu xác định dấu ấn sinh học KIAA1199 ở mẫu khối nên người bệnh ung thư đại trực tràng bằng kỹ thuật Realtime PCR tại Trường ĐHYTCC | Trường ĐHYTCC | TS. Dương Hồng Quân | TS. Nguyễn Thuận Lợi- BV Bạch Mai ThS. Đào Thị Nguyệt- BV Đức Giang ThS. Đặng Thị Nga CN. Nguyễn Phương Thoa CN. Ngô Thị Phương Oanh CN. Trần Thu Phương CN. Nguyễn Thị Cẩm Thu |
BV Bạch Mai BV Đức Giang |
50.000.000 | 012/2021-8/2022 |
| 5 | CS 21.22-05 | Thử nghiệm chế tạo chất tẩy rửa sinh học Enzyme bồ hòn và đánh giá hiệu quả làm sạch tại Trường ĐHYTCC | Trường ĐHYTCC | ThS. Nguyễn Thị Hường | ThS. Vũ Thái Sơn ThS. Trần Thị Thu Thủy TS. Nguyễn Ngọc Bích CN. Đỗ Thị Tuyết Chinh CN. Nguyễn Phương Thoa PGS.TS. Nguyễn Thúy Quỳnh Sinh viên Nguyễn Văn Danh |
Trung tâm xét nghiệm |
31.000.000 | 12/2021-8/2022 |
| 6 | CS 21.22-06 | Xác nhận phương pháp cho xét nghiệm sàng lọc trước sinh (Triple test) tại TTXN- Trường ĐHYTCC, chạy bằng phương pháp ELISA | Trường ĐHYTCC | ThS. Nguyễn Huy Đông | TS. Bùi Thị Ngọc Hà ThS. Đặng Thị Nga ThS. Nguyễn Thị Thu Hà CN. Nguyễn Hải Quân CN. Nguyễn Cẩm Thu CN. Nguyễn Tuấn Quý (BVPSHN) |
45.570.000 | 12/2021-8/2022 | |
| 7 | CS 21.22-07 | Thực trạng hoạt động phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng và nhu cầu đào tạo về phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng của cán bộ y tế tuyến xã tại huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An năm 2021. | Dự án Dioxin | ThS. Nguyễn Thị Hương | BS. Nguyễn Thị Hiền Lương PGS.TS. Hồ Thị Hiền GS.TS. Hoàng Văn Minh TS. Trần Ngọc Nghị- Cục QLKCB-BYT CN. Nguyễn Mai Anh ThS.BSNT. Bùi Linh Chi Sinh viên Lê Thị Nhàn-sinh viên KTPHCN |
150.000.000 | 01/2022-8/2022 | |
| 8 | CS 21.22-08 | Thực trạng môi trường lao động, chức năng hô hấp và một số yếu tố liên quan ở công nhân các xưởng sản xuất, chế tác gỗ tại quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội, năm 2022 | Trường ĐHYTCC | ThS. Vũ Thái Sơn | ThS. Nguyễn Thị Hường ThS. Nguyễn Văn Long |
Phòng khám đa khoa |
50.000.000 | 01/2022-8/2022 |
| 9 | CS 21.22-09 | Đánh giá công tác quản lý bệnh mạn tính tại phòng khám đa khoa Trường Đại học Y tế công cộng giai đoạn 2018-2021. | Trường ĐHYTCC | ThS. Ngô Văn Lăng | ThS. Phạm Hùng Tiến ThS. Nguyễn Thị Anh Vân ThS. Nguyễn Minh Toàn BS. Phí Thị Phương Liên BS. Nguyễn Thị Trang |
Phòng khám đa khoa |
20.000.000 | 01/2022-8/2022 |
| 10 | CS 21.22-10 | Tác động của sự thay đổi nồng độ PM2.5 trong thời gian thực hiện các biện pháp phòng chống COVID-19 lên số ca nhập viện do bệnh hô hấp ở trẻ em Hà Nội | Trường ĐHYTCC và tự túc | TS. Nguyễn Thị Trang Nhung | PGS.TS. Nguyễn Minh Điển ThS. Lê Tự Hoàng ThS.Nguyễn Thùy Linh CN. Vũ Trí Đức CN. Võ Đức Ngọc |
7300000 | 3/2022-8/2022 | |
| 11 | CS 21.22-11 | Đánh giá trang thông tin trực tuyến về chăm sóc và phục hồi chức năng cho người chăm sóc người khuyết tật tại huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | Dự án Dioxin | PGS.TS. Hồ Thị Hiền | ThS. BSNT. Nguyễn Thị Hương BS. Nguyễn Thị Hiền Lương BSNT. Bùi Linh Chi GS.TS. Hoàng Văn Minh TS. Trần Ngọc Nghị CN. Nguyễn Mai Anh CN. Phan Nguyễn Hoàng Mai CN. Lê Thị Thanh Nhàn CN. Trịnh Công Sơn |
150.000.000 | 6/2022-8/2022 |

