Cơ sở cấp trường

Danh mục đề tài cấp cơ sở năm học 2025-2026

TT

Mã số đề tài

Tên đề tài

Đơn vị tài trợ

Chủ nhiệm
đề tài

Thành viên tham gia

Tổng kinh phí

Thời gian
thực hiện

1

CS 25.26-01

Sức khỏe tâm thần của sinh viên cử nhân chính quy Trường Đại học Y tế công cộng và một số yếu tố liên quan năm 2025.

Trường ĐHYTCC

ThS. Bùi Linh Chi

CN. Nguyễn Hải Châu
ThS. Nguyễn Thị Hiền Lương
ThS. Nguyễn Thị Hương
ThS. Nguyễn Mai Anh
ThS. Đinh Ngọc Diệp
SV Trần Khánh Linh

30,000,000

11/2025-8/2026

2

CS 25.26-02

Đánh giá tác động chính sách đối với tỷ số giới tính khi sinh tại Việt Nam giai đoạn 2010-2024.

Trường ĐHYTCC

TS. Lê Minh Thi

ThS. Bùi Thị Phương
ThS. Đặng Thị Thảo
SV. Trần Mai Anh

39,200,000

11/2025-8/2026

3

CS 25.26-03

Ứng dụng giải pháp ChatGPT trong hỗ trợ rà soát đề cương học phần tại trường Đại học Y tế công cộng năm 2026

Trường ĐHYTCC

ThS. Lê Tự Hoàng

TS. Lưu Xuân Quý
ThS. Phan Thị Thu Trang
ThS. Bùi Thị Kim Oanh

33,780,000

11/2025-8/2026

4

CS 25.26-04

Kết quả áp dụng LEAN để cải tiến chất lượng xét nghiệm một số chỉ số xét nghiệm hóa sinh tại Trung tâm xét nghiệm Trường Đại học Y tế công cộng năm 2026

Trường ĐHYTCC

ThS. Nguyễn Huy Đông

ThS. Nguyễn Thị Linh Chi
ThS. Phạm Thị Yến Thư
ThS. Bùi Quang Tới
ThS. Nguyễn Thị Kiều Oanh
ThS. Nguyễn Phương Thoa
ThS. Ngô Thị Phương Oanh

11,178,000

11/2025-8/2026

5

CS 25.26-05

Chuẩn hóa công cụ sàng lọc đau lưng STarT Back Screening Tool (SBST) trên người bệnh đau thắt lưng ở một số bệnh viện tại Hà Nội, năm 2026: một nghiên cứu cắt ngang.

Trường ĐHYTCC

ThS. Trịnh Công Sơn

CN. Nguyễn Hải Châu
ThS. Vũ Quang Huy
ThS. Nguyễn Mai Anh
CN. Nguyễn Thị Thùy Chi
CN. Lê Thị Thanh Nhàn
PGS.TS. Lê Thị Kim Ánh (cố vấn)
Sinh viên Phạm Trần Minh Đức
BSCKII. Nguyễn Đức Minh-Khoa PHCN- BV ĐK Đức Giang
BSCKII Vũ Xuân Triển- Khoa PHCN- BV E

23,240,000

11/2025-8/2026

6

CS 25.26-06

Ứng dụng phương pháp phân tích mạng lưới để đánh giá vai trò của mạng lưới bạn học với tình trạng căng thẳng ở sinh viên cử nhân chính quy tại trường Đại học Y tế công cộng.

Trường ĐHYTCC

TS. Lương Minh Tân

PGS.TS. Lê Thị Thanh Hương
ThS. Nguyễn Quỳnh Anh
TS. Đỗ Thị Hạnh Trang
ThS. Đoàn Ngọc Tiến Minh
TS. Nguyễn Thái Quỳnh Chi
TS. Nguyễn Thị Nga
CN. Trương Thanh Tùng

27,700,000

11/2025-8/2026

7

CS 25.26-07

Đánh giá thực trạng kiến thức, thái độ, thực hành (KAP) và nhu cầu truyền thông về phòng ngừa phơi nhiễm hóa chất hữu cơ chứ Keton của người lao động ngnafh sơn và da dày tại Hà Nội năm 2025

Trường ĐHYTCC

ThS. Vũ Thái Sơn

ThS. Hoàng Thị Hà
Sinh viên Bùi Mai Phương- CNCNKTMT3-1A
SV Trần Anh Tuân- CNCNKTMT3-1A
SV Bùi Mai Trang- CNYTCC21-1A
SV Nguyễn Đặng Liên Phương- CNYTCC21-1A
SV Hoàng Quỳnh Mai- CNYTCC22-1A

38,290,000

12/2025-8/2026

8

CS 25.26-08

Thực trạng giao tiếp, ứng xử của nhân viên y tế với người bệnh tại Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch và một số yếu tố ảnh hưởng năm 2026

Trường ĐHYTCC

ThS. Phạm Quỳnh Anh

ThS. Phạm Thị Huyền Chang
PGS.TS. Nguyễn Đức Thành
TS. Lê Bảo Châu
ThS. Nguyễn Thị Xuân Anh
ThS. Vũ Thị Hậu
Ths. Nguyễn Thanh Huyền

14,030,000

12/2025-8/2026

9

CS 25.26-09

Thực trạng chất lượng giấc ngủ của sinh viên cử nhân chính quy năm thứ nhất Trường ĐHYTCC năm 2026 và một số yếu tố liên quan

Trường ĐHYTCC

ThS. Nguyễn Thị Hương

PGS.TS. Nguyễn Thị Minh Thủy
ThS. Nguyễn Thị Hiền Lương
CN. Nguyễn Đạt Miên
CN. Đinh Ngọc Diệp
Ths. Bùi Linh Chi
TS. Đặng Thị Hồng Vân
ThS. Vũ Quang Huy
SV. Từ Mạnh Quân- PHCN3

30,960,000

12/2025-8/2026