Danh mục đề tài Hợp tác quốc tế năm học 2019-2020
| TT | Mã số đề tài | Tên đề tài (tiếng Việt) |
Tên đề tài (tiếng Anh) |
Đơn vị tài trợ | Chủ nhiệm | Thành viên tham gia | Đơn vị phối hợp | Đơn vị chủ trì | Thời gian thực hiện |
| 1 | HTQT 19.20-01 | Đánh giá dịch vụ chăm sóc mắt tại Việt Nam sử dụng bộ công cụ ECSAT | Review the provision of eye care services in Vietnam by using WHO Eye Care Service Assessment Tool (ECSAT) | WHO | PGS.TS. Vũ Thị Hoàng Lan | Nguyễn Thị Kim Ngân | Khoa Các Khoa học cơ bản | 30/8-29/11/2019 | |
| 2 | HTQT 19.20-02 | Đề xuất khuyến nghị chính sách tăng cường quy định cấm quảng cáo, khuyến mại và tài trợ thuốc lá theo Luật Phòng chống tác hại của thuốc lá thông qua theo dõi các hình thức quảng cáo, khuyến mại và tài trợ thuốc lá trên internet và mạng xã hội | Developing policy recommendations to strengthen TAPS provisions in the national TC law based on extensive monitoring of TAPS on the internet and social media | Tobacco Free Kid (TFK) | PGS Lê Thị Thanh Hương | Nguyễn Quỳnh Anh Nguyễn Thị Hường Phạn Thị Thu Trang |
Khoa Sức khỏe Môi trường- Nghề nghiệp | 9/2019 - 8/2020 | |
| 3 | HTQT 19.20-03 | Thúc đẩy quản lý nguồn nhân lực trong phòng,chống HIV/AIDS để đạt được mục tiêu 90-90-90 | Leveraging human resource management for HIV/AIDS Prevention and Control to achieve 90-90-90 target | Expertise France | PGS.TS. Nguyễn Thanh Hương | Hứa Thanh Thủy Trần Quỳnh Anh Nguyễn Đức Thành Phùng Thanh Hùng Nguyễn Thị Nga Nguyễn Thu Hà Bùi Thị Mỹ Anh |
Cục phòng chống HIV/AIDS | Khoa Khoa học Xã hội và Hành vi | 1/12/2019- 1/12/2022 |
| 4 | HTQT 19.20-04 | NC đánh giá tác động sức khỏe, kinh tế và xã hội của việc tăng thuế và giá bán thuốc lá ở Việt Nam” | Monitoring and evaluation of health, economic and social impacts of higher cigarette tax and price in Vietnam | BI grant-The UNION | GS. Hoàng Văn Minh | Nguyễn Thị Ngọc Phượng Nguyễn Bảo Ngọc Trần Thi Phụng Hoàng Thảo Anh Nguyễn Thị Vân |
TTYT Quận cầu Giấy, TTYT huyện QUốc Oai |
CPHS | 2019-2021 |
| 5 | HTQT 19.20-05 | Hòa nhập xã hội ảnh hưởng như thế nào đến phát triển bền vững đô thị ở Nigeria và Việt Nam? | How socially inclusive are sustainable urban developments in Nigeria and Vietnam? |
Univeristy of Leeds | Bùi Thị Thu Hà | Đoàn Thị Thùy Dương Lê Minh Thi |
University of Leeds | Khoa Khoa học Xã hội và Hành vi | 1/2020 - 7/2020 |
| 6 | HTQT 19.20-06 | Tăng cường khả năng thích ứng Y tế công cộng tại Việt Nam: Xây dựng mô hình cảnh báo sớm ứng dụng Trí tuệ nhân tạo | Building Public Health Resilience in Vietnam: An Early Warning System using Artificial Intelligence | Newton Fund | PGS Trần Thị Tuyết Hạnh | GS Hoàng Văn Minh Nguyễn Ngọc Bích Lê Thị Thanh Hương Vũ Hoàng Lan Nguyễn Trang Nhung Đỗ Thị Hạnh Trang Phạm Quốc Thành Lưu Quốc Toản guyễn Quỳnh Anh Nguyễn Thị Hường |
Khoa Sức khỏe Môi trường- Nghề nghiệp | 01/01/2020 -31/12/2020 |
|
| 7 | HTQT 19.20-07 | Đào tạo Quản lý nguy cơ sinh học 2020 (BRM 2020) | Biorisk Management Mentoring and Training Program 2020 | Chương trình giảm thiểu Nguy cơ Sinh học thuộc Cơ quan Giảm thiểu các Mối đe dọa Quốc phòng Hoa Kỳ (DTRA/BTRP) | TS. Phạm Đức Phúc | Lê Thanh Hải Lê Thị Hằng |
Cục Y tế dự phòng - Bộ Y tế; Cục Thú y, Bộ NN&PTNT; Các trường Đại học thuộc mạng lưới VOHUN | CENPHER | 12/2019 - 11/2020 |
| 8 | HTQT 19.20-08 | Theo dõi đánh giá dự án Sáng kiến giao thông đường bộ tại Việt nam | Mornitoring and Evaluation of the Bloomberg Initiative for Road Safety in Vietnam 2020-2025 | John Hopkins University/Bloomberg Foundation | PGS. TS. Phạm Việt Cường | Trần Thị Ngân Nguyễn Thành Long |
Ban ATGT TP Hồ Chí Minh, Hà nội, UB ATGT Quốc Gia, | CIPPR | 2020-2025 |
| 9 | HTQT 19.20-09 | Hệ thống cảnh bảo TNTT và bạo lực ở vị thành niên: giai đoạn 1 | Adolescent Violence and Injury Detection System: phase 1 | Bonar Foundation/ John Hopkins University |
PGS. TS. Phạm Việt Cường | Đỗ Tùng Dương Hoàng Thùy Dung Vũ Hải Đăng |
Bộ LĐ TBXH, Sở LĐTB XH Hải Phòng. TP; Viện YTCC Hyderbard, Ấn Độ. | CIPPR | 01/01/2020- 31/12/2021 |
| 10 | HTQT 19.20-10 | Nâng cao tính đáp ứng của hệ thống y tế đối với các nhu cầu chưa được quan tâm của các nhóm dễ bị tổn thương tại Ghana và Việt Nam | Improving health systems responsiveness to neglected health needs of vulnerable groups in Ghana and Vietnam. | Univeristy of Leeds | GS.TS. Bùi Thị Thu Hà | Đoàn Thị Thùy Dương Lê Minh Thi Đỗ Thị Hạnh Trang Lê Thị Vui Nguyễn Thái Quỳnh Chi |
University of Leeds University of Melbourne The Research and Development Division of the Ghana Health Service |
Khoa Khoa học Xã hội và Hành vi | 4/2020-6/2023 |
| 11 | HTQT 19.20-11 | Đánh giá nhanh về tác động kinh tế xã hội của COVID-19 đối với trẻ em và gia đình | Rapid Assessment on Socio-economic Impacts of COVID-19 on children and their families | UNICEF | GS Hoàng Văn Minh | CPHS | 6/4/2020 | ||
| 12 | HTQT 19.20-12 | Năng lực hệ thống y tế Việt Nam trong phòng ngừa và kiểm soát hội chứng sa sút trí tuệ ở người cao tuổi: Nghiên cứu tại một số địa bàn miền Bắc Việt Nam năm 2020 | Capacity of health system in response to prevention and control of dementia in older persons: Case studies in the North of Vietnam, 2020 | University of California Davis | GS Hoàng Văn Minh | Trần Tuấn Anh, Lưu Thị Kim Oanh, Nguyễn Văn Huy, Nguyễn Ngọc Tâm, Nguyễn Thị Thu Hương, Nguyễn Thị Kim Phương, | Bệnh viện lão khoa Trung ương | CPHS | Tới tháng 9/2020 |
| 13 | HTQT 19.20-13 | Mở rộng quản lý, điều trị THA, ĐTĐ theo nguyên lý y học gia đình tại các TYT xã tại 2 tỉnh, Yên Bái, Lào Cai | Expanding management of hypertension/diabetes at commune health stations in 2 provinces/cities including Yen Bai and Lao Cai | WHO | PGS Hoàng Văn Minh | Hồ Thị Hiền Nguyễn Thị Thanh Nhiệm Nguyễn Đình Tỉnh |
Sở Y tế và Trung tâm kiểm soát bệnh tật các tỉnh Yên Bái, Lào Cai | Khoa Y học Lâm sàng | 12/7/2020 |
| 14 | HTQT 19.20-14 | Đánh giá việc sử dụng các biện pháp tránh thai đảo ngược kéo dài truyền thống và hiện đại tại Trung Quốc và Việt Nam | Evaluation and Summary Report on the Using Experience and Technology of Long-acting Reversible Contraceptive Methods in China and Vietnam | Institute of Science and Technology, National Health Commission of People’s Republic of China | PGS.TS. Vũ Thị Hoàng Lan | Nguyễn Hằng Nguyệt Vân | Khoa Các Khoa học cơ bản | 18/11/2019- 30/10/2020 | |
| 15 | HTQT 19.20-15 | Tác động ô nhiễm không khí do bụi PM2.5 lên sức khoẻ cộng đồng tại Hà Nội và Công bố các Kết quả nghiên cứu | Research on the impacts of pollution from PM2.5 on public health in Hanoi and Disseminate the findings | Live and Learn | TS. Nguyễn Thị Trang Nhung | Nguyễn Thuỳ Linh Lê Tự Hoàng Nguyễn Thị Kim Ngân |
Khoa Các Khoa học cơ bản | 26/5/2020- 15/12/2020 | |
| 16 | HTQT 19.20-16 | Chương trình nghiên cứu hệ thống và chính sách y tế theo nhu cầu (HPSR) để thông báo phản ứng với COVID-19. | Programme of demand driven health policy and systems research (HPSR) to inform the response to COVID-19. | WHO Alliance for HPSR | Bùi Thị Thu Hà | Lã Ngọc Quang Bùi Thị Mỹ Anh |
Khoa Khoa học Xã hội và Hành vi | 1/8-31/12/2020 | |
| 17 | HTQT 19.20-17 | Khảo sát vai trò của hệ thống y tế tư nhân trong phòng ngừa và ứng phó dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp COVID-19 tại Việt Nam | Assessment of the private health sectors role in COVID- 19 in Vietnam | PATH/USAID | GS. Hoàng Văn Minh | Nguyễn Bình An, Lưu Thị Kim Oanh, Nguyễn Thị Vân, Trần Tuấn Anh, Mai Thị Hường | Cục QL khám chữa bệnh - BYT, Các sở y tế Hà Nội, HCM, Đà Nẵng, Nghệ An, Lạng Sơn, Tây Ninh | CPHS | 9/7/2020 |
| 18 | HTQT 19.20-18 | Partnerships for equity and inclusion | Partnerships for equity and inclusion | Univeristy of Leeds | Bùi Thị Thu Hà | Đoàn Thị Thùy Dương Dương Minh Đức |
University of Leeds | Khoa Khoa học Xã hội và Hành vi | 7/2020 - 1/2021 |

