Danh mục đề tài Hợp tác quốc tế năm học 2020-2021
| TT | Mã số đề tài | Tên đề tài/dự án (tiếng Việt) |
Tên đề tài/dự án (tiếng Anh) |
Đơn vị tài trợ | Chủ nhiệm | Thành viên tham gia | Đơn vị phối hợp | Đơn vị chủ trì | Thời gian thực hiện |
| 1 | HTQT 20.21-01 |
Nghiên cứu phát triển hệ thống cảnh báo sớm COVID-19 và bệnh mới chưa biết (bệnh X) thông qua quan trắc nguồn nước thải | Wastewater-informed early warning system to minimize impact of COVID-19 and Disease X | Chương trình nghiên cứu Đông Á (EASIA) | TS. Đặng Thế Hưng | Dương Hồng Quân Phạm Đức Phúc Đặng Xuân Sinh Nguyễn Thị Hà Đỗ Thị Tuyết Chinh Nguyễn Thị Linh Chi Ngô Thị Phương Oanh Nguyễn Phương Thoa Nguyễn Thị Huyền Trang Nguyễn Thị Thu Hà Nguyễn Quốc Định Ngô Thị Thúy Hường |
Trường Đại học Yamanashi, Nhật Bản | Trung tâm Xét nghiệm | 01/4/2021-31/3/2024 |
| 2 | HTQT 20.21-02 |
Nghiên cứu tình hình TNTT tại cộng đồng - TP. Chí Linh, Hải Dương (nằm trong khuôn khổ dự án JHU-Hanoi TRIP) | Community injury survey in Chi Linh, Hai Duong province (under JHU-Hanoi TRIP) | National Insititue of Health/John Hopkins University | PGS. TS. Phạm Việt Cường | Trần Thị Ngân TS. Lã Ngọc Quang Lê THị Kim Ánh Dương Kim Tuấn Hoàng Thùy Dung Đỗ Tùng Dương Nguyễn Thành Long |
Bộ Y tế, Bộ GTVT (UBATGT) |
CIPPR | 1/9/2020 -31/3/2021 |
| 3 | HTQT 20.21-03 |
Từ tiếp cận thuốc tới tiếp cận sức khỏe- nghiên cứu trường hợp điều trị tăng huyết áp tại đô thị Việt Nam | From access to medicine to access to health- the case of hypertension treatment in urban Vietnam | NUS | GS. TS.Hoàng Văn Minh | Trường Đại học Y tế công cộng | SingHealth Duke- Viện Sức khỏe toàn cầu trường Đại học Quốc gia Sinhgapore; Viện CL&CS Y tế Việt Nam; Trường ĐH Dược Hà Nội; Viện Chiến lược và chính sách y tế, Bộ Y tế | CPHS | 1/10/2020 - 31/09/2021 |
| 4 | HTQT 20.21-04 |
Dự án "Xây dựng và phát triển nguồn nhân lực Một sức khỏe cho thế hệ tương lai'' (Giai đoạn 3, năm thứ 2) | One Health Work Force - Next Generation | USAID | TS. Phạm Đức Phúc | Lê Thị Hương Đinh Xuân Tùng Nguyễn Thị Bích Thảo Trần Thị Kim Tuyến Trịnh Thu Hằng Phạm Thị Minh Phương Nguyễn Thị Thu Thảo Hoàng Thị Thùy Linh |
26 Khoa/Trường trong Mạng lưới | CENPHER | 1/10/2020 - 30/9/2021 |
| 5 | HTQT 20.21-05 |
Đánh giá tác động của dịch COVID-19 tới sức khỏe, tâm lý và xã hội của những người sống chung với HIV, Lao và khuyết tật tại Việt Nam | Assessing the impact of COVID-19 on the material, social and emotional wellbeing of people living with and affected by disabilities, HIV and TB in Vietnam | PATH | GS. TS.Hoàng Văn Minh | Nguyễn Ngọc Phượng Trần Thi Phụng Nguyễn Bảo Ngọc Nguyễn Thị Vân |
PATH | CPHS | 11-12/2020 |
| 6 | HTQT 20.21-06 |
Xây dựng, đánh giá và thực hiện hỗ trợ trực tuyến nhằm quản lý bệnh ung thư và giảm thiểu tác động của Covid 19 | Development, evaluation and implementation of a digital support to improve the management of cancer and mitigate the impact of covid 19 | UK RI | PGS. TS.Hồ Thị Hiền | Hồ Thị Hiền, Bùi Linh Chi, Nguyễn Thị Hương.... |
5 bệnh viện ung bướu Cộng đồng Các nhóm hỗ trợ QUB, UK |
Khoa Y học Lâm sàng |
2020-2022 |
| 7 | HTQT 20.21-07 |
Nghiên cứu về nhu cầu xây dựng giáo trình “Công tác xã hội trong trợ giúp, bảo vệ trẻ em tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh” | Research on need to develop material reference on Social work in assistance and child protection at health facilities |
Unicef | TS. Phạm Tiến Nam | Vũ Thị Thanh Mai Nguyễn Kim Oanh Nguyễn Thị Phương BS. Nguyễn Khắc Liêm |
Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Nhi TW |
Khoa Khoa học Xã hội và Hành vi | 10/12/2020- 31/03/2021 |
| 8 | HTQT 20.21-08 |
Xây dựng mạng lưới và kế hoạch hành động hỗ trợ và xác định các ưu tiên của người chăm sóc SSTT tại Việt Nam | Buidling a partnership and actin plan to support the identified priority needs of informal dementia carers in VN | DFE GCRF | PGS. TS.Hồ Thị Hiền | Hồ Thị Hiền, Bùi Linh Chi, Nguyễn Ngọc Bích... |
Các viện dưỡng lão Viện lão khoa QUB, UK |
Khoa Y học Lâm sàng |
20/8/2020 - 31/7/2021 |
| 9 | HTQT 20.21-09 |
Nghiên cứu về mũ bảo hiểm trẻ em tại Thái Nguyên | Children helmet observation in Thai Nguyen city | Plan International Vietnam | PGS. TS. Phạm Việt Cường | Ths. Đỗ Tùng Dương Ths. Trần Thị Ngân |
Ban ATGT Thái Nguyên, trường học tại Thái Nguyên | CIPPR | 15/3/2021 -30/4/2022 |
| 10 | HTQT 20.21-10 |
Rà soát nghiên cứu chính sách và hệ thống y tế của các đối tác WHO | Facing the future: The Alliance Partnership forHealth Policy and Systems Research | WHO | GS.TS. Bùi Thị Thu Hà | Lê Minh Thi, Trần Thị Tuyết Hạnh, Nguyễn Thanh Hà |
Khoa Khoa học Xã hội và Hành vi | 20/2/2021-15/4/2021 | |
| 11 | HTQT 20.21-11 |
Chung tay cho Công bằng trong Chăm sóc sức khỏe cho Mọi người | Partnership for Equity and Inclusion | GCRF international research networks | TS. Dương Minh Đức | Bùi Thị Thu Hà, Lê Thị Vui |
Khoa Khoa học Xã hội và Hành vi | 1/9/2020- 31/3/2021 |
|
| 12 | HTQT 20.21-12 |
Điều tra Quốc gia yếu tố nguy cơ bệnh không lây nhiễm (STEPS) năm 2020 tại Việt Nam | Vietnam National Steps Survey 2020 | WHO | PGS.TS. Vũ Thị Hoàng Lan | Bùi Thị Tú Quyên Lê Bích Ngọc Nguyễn Thị Kim Ngân Phạm Quốc Thành Nguyễn Thị Trang Nhung Nguyễn Thùy Linh Lê Tự Hoàng |
Khoa Các Khoa học cơ bản | 5/10/2020 - 30/07/2021 | |
| 13 | HTQT 20.21-13 |
Tác động của dịch COVID-19 trong điều trị bệnh lao ở người lao động nhập cư ở Trung Quốc và Việt Nam | The impact of the COVID-19 epidemic on tuberculosis treatment among migrant workers in China and Vietnam | Duke Global Health Institute (DGHI), Duke Kunshan University (DKU) |
TS. Dương Minh Đức | Lê Thị Vui, Bùi Thị Thu Hà, Lê Minh Thi |
Khoa Khoa học Xã hội và Hành vi | 15/2/2021- 14/2/2022 |
|
| 14 | HTQT 20.21-14 |
Áp dụng công cụ đánh giá nhu cầu dịch vụ kế hoạch hóa gia đình | Assess the quality of primary health care to reduce unplanned pregnancies in Vietnam | WHO | PGS.TS. Vũ Thị Hoàng Lan | Dương Kim Tuấn, Nguyễn Thị Kim Ngân |
Khoa Các Khoa học cơ bản | 15/1/2021-15/3/2021 | |
| 15 | HTQT 20.21-15 |
Dự án Đẹp: Đánh giá mô hình Chăm sóc và Điều trị trầm cảm tại trạm y tế xã | DEP Study: Evaluation of the model of treament and care for depression at commune level | NIH R01 - CUNY (City University New York) | GS. TS.Hoàng Văn Minh | Hồ Thị Hiền Nguyễn Thị Ngọc Phượng Nguyễn Thị Vân .... |
Bắc Giang và Phú Thọ (SYT, BV tâm thần, TTYT Huyện, TYT xã) | CPHS | 2021-2025 |
| 16 | HTQT 20.21-16 |
Đánh giá công nghệ y tế cho thuốc Adcetris trong điều trị ung thư hạch bạch huyết | Health technology assessment for Adcetris in the treatment of Lymphoma | TAKEDA | GS. TS.Hoàng Văn Minh | Vũ Quỳnh Mai Nguyễn Minh Văn Hoàng Thảo Anh Nguyễn Thị Vân |
TAKEDA | CPHS | 24/3/2021- 15/3/2023 |
| 17 | HTQT 20.21-17 |
Xây dựng sự hợp tác để tăng cường hệ thống y tế nhằm đáp ứng nhu cầu của các nhóm dân cư mới đô thị hóa ở Châu Phi và Châu Á | “Living in the city: Building collaborations to strengthen health systems to respond to the needs of newly urbanised populations in Africa and Asia | THE UNIVERSITY OF SHEFFIELD | ThS. Đoàn Thị Thùy Dương | Đoàn Thị Thùy Dương | Khoa Khoa học Xã hội và Hành vi | 3/2021-5/2021 | |
| 18 | HTQT 20.21-18 |
Chiến lược dự phòng lan truyền tác nhân gây dịch bệnh | Strategies to Prevent Spillover | USAID | TS. Phạm Đức Phúc | Bộ Y tế; Bộ NN&PTNT; Các trường Đại học thuộc mạng lưới VOHUN | CENPHER | 1/10/2020 - 30/9/2021 | |
| 19 | HTQT 20.21-19 |
Kiếm tra TT54/2015/TTT-BYT và Giám sát dựa vào sự kiện | Field assessment of implementation of national notifiable diseases reporting via Circular 54 and event-based surveillance | WHO | PGS.TS. Bùi Thị Tú Quyên | Lê Minh Thi, Nguyễn Thị Kim Ngân, Lê Bích Ngọc | Cục YTDP | Khoa Các Khoa học cơ bản | 3/5-31/10/2021 |
| 20 | HTQT 20.21-20 |
Hỗ trợ kỹ thuật và vận động chính sách về Ghế ngồi an toàn xe ô tô trẻ em tại Việt Nam | Technical support and advocate for the passage and implementation of child restraints policies in Vietnam | Global Road Safety Partnership | PGS. TS. Phạm Việt Cường | Trần Thị Ngân Hoàng Thùy Dung Đỗ Tùng Dương Nguyễn Thành Long |
Global Health Advocacy Incubator, Ủy ban an toàn giao thông quốc gia, Bộ Y tế |
CIPPR | 1/7/2021-31/12/2021 |
| 21 | HTQT 20.21-21 |
Nghiên cứu hợp tác quốc tế về quản lý căng thẳng cho điều dưỡng sau đại dịch COVID-19 tại Châu Á | An international collaboration study of stress management for nurses in post COVID-19 epidemic in Asia | Japan Society for the Promotion of Science | PGS.TS. Nguyễn Thanh Hương | Nguyễn Thúy Quỳnh Trần Thị Thu Thủy Vũ Thái Sơn Nguyễn Thị Nga Phạm Việt Cường |
Đại học Tokyo Nhật Bản, Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn, Bệnh viện đa khoa Phố Núi | Khoa Khoa học Xã hội và Hành vi | 1/6/2021 - 0/6/2023 |
| 22 | HTQT 20.21-22 |
Hoàn thiện sản phẩm nghiên cứu nhu cầu xây dựng tài liệu CTXH trong trợ giúp, bảo vệ trẻ em tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (giai đoạn 2) |
Completing research products on the needs of developing Social Work reference materials in support and protection of children at health facilities - Phase 2 | Unicef | TS. Phạm Tiến Nam | Vũ Thị Thanh Mai Nguyễn Kim Oanh Nguyễn Thị Phương BS. Nguyễn Khắc Liêm |
Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Nhi TW, Viện HH Truyền Máu TW, BV Mắt TW |
Khoa Khoa học Xã hội và Hành vi | 17/7/2021- 17/10/2021 |

