Danh mục đề tài Hợp tác quốc tế năm học 2022-2023
| Đơn vị | Mã số đề tài | Tên đề tài (tiếng Việt) |
Tên đề tài (tiếng Anh) |
Đơn vị tài trợ | Chủ nhiệm | Thành viên tham gia | Đơn vị phối hợp | Đơn vị chủ trì | Thời gian thực hiện |
| 1 | HTQT 22.23-01 | Tập huấn năng lực thực hành bảo vệ trẻ em ngành y tế (cấp độ 1,2A). | Capacity training on child protection practices in the health sector (levels 1,2A) | Unicef (BDL dự án CDSE) | Phạm Tiến Nam | Nguyễn Khắc Liêm Nguyễn Thị Phương Nguyễn Kim Oanh Vũ Thị Thanh Mai |
Khoa KHXH&HV | 10/2022-12/2022 | |
| 2 | HTQT 22.23-02 | Xây dựng đề cương môn học, bài học và tài liệu "Công tác xã hội với trẻ em bị xâm hại tại cơ sở khám, chữa bệnh" | Developed coures outline, lesson outline and document "Social work with abused children at medical examination and treatment facilities | Unicef (BDL dự án CDSE) | Phạm Tiến Nam | Nguyễn Khắc Liêm Nguyễn Thị Phương Nguyễn Kim Oanh Vũ Thị Thanh Mai |
Khoa KHXH&HV | 10/2022-12/2022 | |
| 3 | HTQT 22.23-03 | Tập huấn giảng viên nguồn về năng lực thực hành bảo vệ trẻ em ngành y tế (cấp độ 1,2A). | Training of trainers on capacity to practice child protect in the health sector (levels 1,2A) | Unicef (BDL dự án CDSE) | Phạm Tiến Nam | Nguyễn Khắc Liêm Nguyễn Thị Phương Nguyễn Kim Oanh Vũ Thị Thanh Mai Lê Thị Vui |
Khoa SKMT-NN | 10/2022-12/2022 | |
| 4 | HTQT 22.23-04 | Nghiên cứu cắt ngang về chi phí gián tiếp từ tiền túi tại Việt Nam dựa trên điều tra cộng đồng tại tỉnh Phú Thọ | Study on indirect out of pocket expense in Vietnam: A population based cross sectional study in Phu Tho province | Đại học Nagasaki, Nhật Bản | Hoàng Văn Minh | Hirotsugu Aiga Marika Nomura Hoàng Văn Minh Phạm Huy Tuấn Kiệt Trần Tuấn Anh Phan Văn Cần Nguyễn Thị Vân Bùi Thị Hiền |
Đại học Nagasaki và đơn vị nghiên cứu của trường tại Việt Nam | CPHS | 11/2022-12/2023 |
| 5 | HTQT 22.23-05 | Xây dựng trang thông tin điện tử cung cấp thông tin về An toàn giao thông đường bộ tại Việt Nam | Development the information hub to provide road safety information in Vietnam (RTSI) |
Global Health Advocacy Incubator (GHAI), Campaign for Tobacco-Free Kids (CTFK) | Phạm Việt Cường | Dương Kim Tuấn Tạ Quỳnh Chi Trần Thị Ngân Nguyễn Thành Long Phạm Thị Quỳnh Nga Đỗ Tùng Dương |
Ủy ban An toàn Giao thông quốc gia | CIPPR | 01/11/2022-31/10/2024 |
| 6 | HTQT 22.23-06 | Đánh giá và theo dõi giám sát nâng cao chất lượng dự án “Nâng cao chất lượng chăm sóc bệnh viện nhằm giảm tử vong mẹ, trẻ sơ sinh, trẻ em và tăng cường việc đạt được các mục tiêu phát triển bền vững về y tế” | Assessment and M&E for quality improvement of the project “Improving the Quality of Hospital Care to Reduce Maternal, Newborn and Child Deaths and Accelerate the Achievement of the SDG Health Targets” | WHO | Bùi Thị Tú Quyên Vũ Thị Hoàng Lan |
Đinh Thị Phương Hòa Trần Thị Hoàng Lê Tự Hoàng Lê Bích Ngọc |
Khoa Các KHCB | 8/12/2022-30/11/2023 | |
| 7 | HTQT 22.23-07 | Nghiên cứu can thiệp dự báo và giám sát dinh dưỡng | Nutrition Intervention Forecasting and Monitoring | University of Bonn, Germany | NGuyễn Ngọc Bích | Lưu Quốc Toản Lê Thị Thu Hà Hoàng Khắc Tuấn Anh Ngô Thanh Hằng Đinh Thị Kim Anh Nguyễn Thanh Hà |
Khoa SKMT-NN | 7/2022 – 7/2025 | |
| 8 | HTQT 22.23-08 | Tổng quan về lồng ghép bệnh không lây nhiễm trong chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em | Conducting a review on the integration of NCD interventions into maternal and child health services |
WHO | Đoàn Thị Thùy Dương | Lê Thị Vui Bùi Thị Thu Hà Dương Minh Đức Bùi Thị Phương |
Khoa KHXH&HV | 16/1/2023-15/6/2023 | |
| 9 | HTQT 22.23-09 | Nghiên cứu mở rộng can thiệp phát triển trẻ thơ toàn diện tại tỉnh Điện Biên và Gia Lai | Consultancy to develop a roadmap for scaling up early childhood education interventions in Dien Bien and Gia Lai |
UNICEF | GS. Hoàng Văn Minh | TS. Phạm Bích Diệp ThS. Bùi Thu Hiền ThS. Nguyễn Thị Vân |
CPHS | 12/2022-6/2023 | |
| 10 | HTQT 22.23-10 | Chương trình hỗ trợ nghiên cứu về hậu quả sức khỏe, kinh tế và xã hội của tai nạn thương tích tại Việt Nam (JHU-Hanoi Heals) | Johns Hopkins University-Hanoi University of Public Health Research Program on Health, Economic, and Societal consequences of trauma and injuries in Vietnam (JHU-Hanoi HEalS) | Đại học Jhon Hopkin | Pham Việt Cuong | Dương Kim Tuấn Phạm Thị Quỳnh Nga Trần Thị Ngân Nguyễn Thanh Long |
CIPPR | 1/9/2022-31/8/2023 | |
| 11 | HTQT 22.23-11 | Đánh giá kết quả thực hiện báo cáo quốc gia về các bệnh phải khai báo theo Thông tư 54 và giám sát dựa trên sự kiện giai đoạn 2016-2021 tại Việt Nam | The Assessment results of the implementation of National notifiable diseases reporting via Circular 54 and Eventbased surveillance period 2016-2021 in Viet Nam | Bùi Thị Tú Quyên Vũ Thị Hoàng Lan |
Khoa Các KHCB | 27/3-30/9/2023 | |||
| 12 | HTQT 22.23-12 | Giảng dạy thử nghiệm và chỉnh sửa, nghiệm thu cuốn tài liệu “Công tác xã hội trong bảo vệ trẻ em bị xâm hại tại cơ sở khám, chữa bệnh” phục vụ cho môn học trong chương trình cử nhân công tác xã hội của Trường Đại học Y tế công cộng. | Teaching, editing, and taking over material "Social work in the protection of abused children at medical examination and treatment establishments" for subjects in the Bachelor of Social Work program of the Hanoi University of Public Health | Unicef (BDL dự án CDSE) | Phạm Tiến Nam | Nguyễn Thị Phương Vũ Thị Thanh Mai Nguyễn Kim Oanh Nguyễn Khắc Liêm |
Khoa KHXH&HV | 13/4/20223-13/10/2023 | |
| 13 | HTQT 22.23-13 | Mối liên quan giữa loạn sản men răng và thời gian cư trú của người dân sinh sống tại điểm nóng ô nhiễm dioxin, Thành phốp Đà Nẵng, Việt Nam | A study of Association between enamel dysplasia and Residency in a hot spot of dioxin contamination in Da Nang, Viet Nam | Kanazawa Medical university, Japan | Vũ Ngọc Trung | Nguyễn Thị Hương Trần Ngọc Nghị Bùi Linh Chi |
Khoa YHLS | 15/6/2023-30/10/2023 | |
| 14 | HTQT 22.23-14 | Đánh giá tình hình An toàn giao thông ở 3 Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng | Assess the status of road safety information in three cities Hanoi, Ho Chi Minh City and Da Nang | Johns Hopkins University | Phạm Việt Cường | Trần Thị Ngân Dương Kim Tuấn Đỗ Tùng Dương Nguyễn Thành Long |
Ban ATGT CA Hà Nội, TP HCM và Đà Nẵng |
CIPPR | 01/7/2023-31/12/2023 |
| 15 | HTQT 22.23-15 | Xuất bản cuốn tài liệu công tác xã hội trong bảo vệ trẻ em bị xâm hại tại cơ sở khám, chữa bệnh và xây dựng khung chương trình thạc sĩ công tác xã hội định hướng lâm sàng tại trường ĐHYTCC | Publishing the document "Social work in the protection of abused childrent ả mediacl examination and treatment facilities" and "building a framework for a clinically oriented master's program in social work" at the Hanoi University of Public Health | Unicef | Phaạm Tiến Nam | Nguyễn Thị Phương Nguyễn Kim Oanh Vũ Thị Thanh Mai Nguyễn Khắc Liêm |
Khoa KHXH&HV | 21/8/2023-31/12/2023 |

