Danh mục đề tài Hợp tác quốc tế năm học 2023-2024
| Đơn vị | Mã số đề tài | Tên đề tài (tiếng Việt) |
Tên đề tài (tiếng Anh) |
Đơn vị tài trợ | Chủ nhiệm | Thành viên tham gia | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | Thời gian thực hiện |
| 1 | HTQT 23.24-01 | Nâng cao năng lực nghiên cứu triển khai tại Việt Nam. | Advancing Implementation Research Capacity in Vietnam (ARC) | NIH NewYork University |
Nguyễn Ngọc Bích | Hoàng Văn Minh Lê Thị Kim Ánh Bùi Thị Tú Quyên Vũ Thị Hoàng Lan Trần Thị Tuyết Hạnh Nguyễn Phương Linh Trương Thanh Thúy |
Khoa SKMTNN | New York University | 1/4/2023- 31/3/2028 |
| 2 | HTQT 23.24-02 | Xây dựng chiến lược truyền thông về phòng chống thuốc lá điện tử và thuốc lá nung nóng ở Việt Nam. | Development of communication strategies on preventing e-cigarettes and heated tobacco products use in Vietnam | Tổ chức Vital Strategies (Mỹ) | Hoàng Văn Minh | Nguyễn Thị Ngọc Phượng Trần Thị Tuyết Hạnh Nguyễn Thị Vân Nguyễn Minh Văn Trần Minh Anh An Hoàng Ngân Phạm Bích Diệp |
CPHS | Quỹ Phòng chống tác hại của thuốc lá - Bộ Y Tế; Bộ Giáo dục và Đào tạo |
01/9/2023-31/8/2024 |
| 3 | HTQT 23.24-03 | Triển khai điều trị cai thuốc lá tại các phòng khám và điều trị ngoại trú cho người có HIV/AIDS ở Việt Nam- Xu hướng ung thư phổi và chi phí hiệu quả của việc sàng lọc ung thư phổi tại Việt Nam. | Implementing Tobaco use treatment in HIV clinics in Vietnam - Trend of lung cancer and cost effectiveness of screening in Vietnam | NIH NewYork University |
Trần Thị Đức Hạnh | Cao Hữu Quang Đồng Thị Hoài Thu Nguyễn Thị Minh Thành Trần Thị Ngân Nguyễn Quỳnh Anh Vũ Thị Hậu Vũ Thị Hoàng Lan Hoàng Văn Minh |
Khoa Các KHCB |
Viện Ung thư Quốc gia Bệnh viện Ung bướu TP HCM |
01/05/2023-30/4/2024 |
| 4 | HTQT 23.24-04 | Khảo sát giá thuốc lá và nước giải khát có đường tại Việt Nam. | Survey of cigarette and sugary beverage prices in Vietnam | Tổ chức HealthBridge Canada tại Việt Nam | Lưu Quốc Toản | Lê Thị Thu Hà Nguyễn Ngọc Bích Nguyễn Thanh Hà Lê Thị Thu Hà Đinh Thị Kim Anh Hoàng Khắc Tuấn Anh Hồ Thị Thanh Tâm Nguyễn Thị Thanh Mai Vũ Thái Sơn |
Khoa SKMTNN | 18/10/2023 – 31/01/2024 | |
| 5 | HTQT 23.24-05 | Phân tích dữ liệu bảo hiểm xã hội: mô hình bệnh tật, sử dụng dịch vụ y tế và chi phí y tế tại Việt Nam từ năm 2018 đến năm 2022. | Analysis of social health insurance claim data: disease patterns, health services utilization and health care expenditure in Vietnam from 2018 to 2022 | ABT ASSOCIATES INC | Hoàng Văn Minh | Lê Tự Hoàng Vũ Thị Hoàng Lan Bùi Thị Tú Quyên |
Khoa Các KHCB | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 05/12/2023-30/06/2024 |
| 6 | HTQT 23.24-06 | Ứng dụng công nghệ trong đánh giá nguy cơ, phát hiện sớm và hỗ trợ tư vấn sức khoẻ tâm thần trong vị thành niên. | Application of Technology for Risk Assessment, Early Detection, and Mental Health Counseling Support for Adolescents. | PATH | Nguyễn Thái Quỳnh Chi | Đinh Thu Hà Nguyễn Trung Kiên Bùi Thị Phương Nguyễn Thanh Hương Trương Quang Tiến |
Khoa KHXH&HV | 30/11/2023 -31/8/2024 | |
| 7 | HTQT 23.24-07 | Nghiên cứu thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng chương trình can thiệp hỗ trợ quản lý căng thẳng Self-Help Plus (SH+) cho bệnh nhân ung thư vú và phụ khoa tại Việt Nam. | Adaptation and Pilot of a Peer-Facilitated Self-Help Plus Stress Management Intervention for Breast Cancer Patients in Viet Nam | Boston University School of Public Health | Nguyễn Bảo Ngọc | Hoàng Văn Minh Nguyễn Thị Vân |
CPHS | 1/9/2023-31/8/2026 | |
| 8 | HTQT 23.24-08 | Theo dõi, đánh giá kết quả và bài học về tính bền vững của chương trình phòng chống đuối nước trẻ em ở Việt Nam. | “Monitoring and Evaluation for the Results, Lesson Learnt for Sustainability of Viet Nam Child Drowning Prevention Program” | CFTFK | Phạm Việt Cường | Trần Thị Ngân Đỗ Tùng Dương Nguyễn Thị Lan Anh |
CIPPR | 01/01/2024 -31/12/2025 |
|
| 9 | HTQT 23.24-09 | Nghiên cứu định hướng xác định khó khăn thuận lợi trong việc ứng dụng chương trình can thiệp Sức khỏe tâm thần dựa trên liệu pháp CBT trên điện thoại cho điều dưỡng tại các trung tâm y tế quận/ huyện ở Việt Nam. | Formative study to identify barriers and facilitators to uptake the smartphone-based CBT stress management program for nurses in district health centers in Vietnam | University of Tokyo | Trần Thị Thu Thủy | Nguyễn Thanh Hương Nguyễn Thúy Quỳnh, Đỗ Thị Thu Hà (TTYT quận Long Biên) Chu Thị Lâm (TTYT huyện Thanh Thủy, Phú Thọ) |
Khoa SKMTNN | TTYT quận Long Biên TTYT Thanh Thủy, Phú Thọ TTYT Khánh Vĩnh, Khánh Hòa |
25/12/2023-31/7/2024 |
| 10 | HTQT 23.24-11 | Tăng cường hệ thống chăm sóc sức khỏe tim mạch Toàn cầu - Giai đoạn 2 - Nghiên cứu chi phí ở Việt Nam. | Strengthening Global Cardiovascular Health Systems - Phase two - Vietnam costing study. | CDC Foundation | Lưu Xuân Quý | Khoa Các KHCB | 01/4/2024 – 30/9/2024 | ||
| 11 | HTQT 23.24-12 | Cập nhật báo cáo đánh giá kinh tế y tế cho thuốc Brentuximab Vedontin trong điều trị U Lympho Hodgkin tại Việt Nam. | Updating the Health Technology Assessement report on Brentuximab Vedotin for Hodgkin Lymphoma treatment in Vietnam | Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte. Ltd | Hoàng Văn Minh | CPHS | 19/03/2024 – 30/04/2024 | ||
| 12 | HTQT 23.24-13 | Triển khai các hoạt động của Công tác xã hội (CTXH) và bảo vệ trẻ em, phụ nữ trong ngành y tế, năm 2024. | Implementing Social Work and Child, Women Protection Activities in the Healthcare Sector, 2024 | UNICEF | Phạm Tiến Nam | Nguyễn Thị Phương Nguyễn Khắc Liêm Vũ Thị Thanh Mai Trần Thị Mai Hương |
Khoa KHXH&HV | 4/2024 - 9/2024 | |
| 13 | HTQT 23.24-14 | Cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho WHO Việt Nam trong việc thực hiện đánh giá và theo dõi giám sát để nâng cao chất lượng dự án “Cải thiện chất lượng chăm sóc tại bệnh viện để giảm tử vong bà mẹ, trẻ sơ sinh và trẻ em”. | Provide technical support to the WHO Viet Nam CO in conducting the implementation of assessment and M&E for quality improvement of the demonstration project "Improving the Quality of Hospital Care to Reduce Maternal, Newborn and Child Deaths” | WHO | Bùi Thị Tú Quyên | Dương Kim Tuấn Vũ Thị Hoàng Lan Lưu Xuân Quý |
Khoa Các KHCB |
20/5/2024-30/11/2024 | |
| 14 | HTQT 23.24-15 | Tăng cường khả năng chống chịu của y tế cơ sở trong thiên tai và các hiện tượng thời tiết cực đoan. | Improving business continuity for health services following extreme weather events. | National Institute for Health and Care Research- NIHR) | Hoàng Văn Minh Trần Thị Tuyết Hạnh |
Lê Thị Thanh Hương Đỗ Thị Hạnh Trang Nguyễn Thị Hồng Nguyễn Thị Thanh Nhã Lại Thị Hương Lê Thị Thanh Hà |
Khoa SKMTNN | Sở Y tế tỉnh Hà Tĩnh CDC Hà Tĩnh TTYT huyện Hương Sơn TTYT huyện Hương Khê |
1/2024-12/2027 |
| 15 | HTQT 23.24-16 | Tăng cường năng lực nghiên cứu về kinh tế y tế, chính sách y tế và nâng cao hiểu biết về gánh nặng tài chính của tự chi trả chi phí điều trị ung thư ở Việt Nam. | Enhancing research capacity regarding the rigorous study of heath economics and health policy and improving understanding about the financial impact of out- of-pocket expenses relating to cancer treatment in Vietnam. | Queen's Belfast Unicersity | Hoàng Văn Minh | Nguyễn Bảo Ngọc Nguyễn Thị Vân, Phạm Ngọc Ánh |
CPHS | Bệnh viện K, Bệnh viện Trung ương Huế | 01/4/2024 - 31/3/2025 |
| 16 | HTQT 23.24-17 | Khảo sát về thực trạng dịch vụ chăm sóc sức khỏe ban đầu tại Việt Nam. | A Survey on stutus of Primary Health Care services in Vietnam | World Health Organization's Asia Pacific Observatory on Health Systems and Policies | Nguyễn Minh Văn | Nguyễn Thị Ngà Nguyễn Bảo Ngọc Nguyễn Thị Vân |
CPHS | Cục Quản lý Khám Chữa bệnh Vụ Tổ chức Cán bộ Vụ kế hoạch- Tài chính Vụ Bảo hiểm Y tế Vụ Sức khỏe sinh sản Viện Chiến lược và Chính sách Y tế Sở Y tế Bắc Giang Sở Y tế Phú Thọ |
14/6/2024 - 15/8/2024 |
| 17 | HTQT 23.24-18 | HIPCARE: Nghiên cứu can thiệp ngẫu nhiên có đối chứng theo cụm nâng cao hiệu quả, giảm chi phí trong điều trị và chăm sóc người bệnh gãy cổ xương đùi. | HIPCARE: A cluster randomised controlled trial with embedded process evaluation to investigate the clinical and cost effectiveness of multidisciplinary care in the management of patients with a fracture of the hip. | Đại học Oxford, Vương quốc Anh | Lã Ngọc Quang | Dương Kim Tuấn Phạm Việt Cường Phạm Quốc Thành Nguyễn Hằng Nguyệt Vân Trần Thị Ngân Hoàng Thị Thùy Dung Nguyễn Thị Lan Anh |
CIPPR | BVĐK Đức Giang BVĐK Hà Đông BVĐK Phú Thọ BVĐK Yên Bái BVĐK Thanh Hóa BVĐK Khánh Hòa BVĐK Vũng Tàu BVĐK An Giang |
01/6/2024- 31/10/2026 |
| 18 | HTQT 23.24-19 | Hợp tác thiết kế gói đào tạo tâm lý xã hội cho nhân viên y tế hỗ trợ các gia đình chịu ảnh hưởng bởi ung thư tại Việt Nam. | Co-designing psychosocial training for health care professionals supporting families affected by cancer in Vietnam. | Queen's University Belfast | ThS. Nguyễn Bảo Ngọc | NGuyễn Thị Ngà Nguyễn Thị Vân |
CPHS | 01/4/2024 - 31/5/2025 |

