Danh mục đề tài Hợp tác quốc tế năm học 2025-2026
|
TT |
Mã số |
Tên nhiệm vụ |
Tên nhiệm vụ |
Đơn vị tài trợ |
Chủ nhiệm |
Thành viên tham gia |
Đơn vị chủ trì |
Đơn vị phối hợp |
Thời gian |
|
1 |
HTQT 25.26-01 |
Giải pháp kết nối kỹ thuật số áp dụng tiếp cận sự khỏe mạnh về các mối quan hệ nhằm thúc đẩy sự khỏe mạnh tinh thần của thanh thiếu niên Việt Nam |
Innovative Digital Engagement Solutions applying Relational Well-being Approach: A Transdisciplinary Study to promote mental health and mental well-being of Vietnamese adolescents |
National Research Foundation (NRF) (South Africa), Fondation Botnar (Thụy Sỹ), và Human Science Research Council (HSRC) (Nam Phi) |
PGS.TS. Nguyễn Thanh Hương |
TS. Trần Thị Thu Thủy |
Khoa SKMTNN và KHoa KHXH-HV |
AIP Foundation |
05/9/2025-30/12/2028 |
|
2 |
HTQT 25.26-02 |
Chia sẻ kiến thức nhằm cải thiện khả năng đáp ứng của hệ thống y tế tại Việt Nam. |
Sharing knowledge for improved health systems responsiveness in Vietnam. |
London School of Hygiene and Tropical Medicine |
GS. Bùi Thị Thu Hà |
TS. Lê Thị Vui |
Khoa SKMTNN |
Ghana Health Services |
6/2025-2/2026 |
|
3 |
HTQT 25.26-03 |
Nghiên cứu thực trạng về kiến thức, thái độ, hành vi liên quan đến thuốc lá truyền thống và các sản phẩm thuốc lá mới trên học sinh trường trung học cơ sở và trung học phổ thông tại 3 thành phố ở Việt Nam, năm 2025 |
Survey on youth use, knowledge, attitudes and behaviors regarding tobacco and nicotine products in three cities in Vietnam 2025. |
WHO |
PGS.TS. Lê Thị Thanh Hương |
ThS. Nguyễn Quỳnh Anh |
Khoa SKMTNN |
|
15/10/2025 – 30/12/2025 |
|
4 |
HTQT 25.26-04 |
Đo lường mức độ tuân thủ chính sách môi trường không khói thuốc: Xây dựng và chuẩn hóa bộ công cụ tại Việt Nam |
Measuring compliance with Smoke-free policies: Tools development and validation in Vietnam |
Tổ chức Vital Strategies |
PGS.TS. Hoàng Văn Minh |
ThS. Nguyễn Bảo Ngọc |
CPHS |
|
Tháng 01/2026-12/2026 |
|
5 |
HTQT 25.26-05 |
Khảo sát quốc gia về chính sách y tế, nước sạch và vệ sinh trong trường học tại Việt Nam, năm 2026 |
National Survey on Health Policies and Water, Sanitation, and Hygiene Access in Schools in Vietnam, 2026 |
UNICEF |
PGS.TS. Lê THị Thanh Hương |
PGS. TS. Bùi Thị Tú Quyên |
Khoa SKMTNN |
|
01/03/2026 – 30/12/2026 |
|
6 |
HTQT 25.26-06 |
Triển khai các hoạt động của Công tác xã hội, đào tạo và bảo vệ |
Implementing Social Work and Child, Women Protection and |
Unicef |
PGS.TS. Phạm Tiến Nam |
ThS. Nguyễn Thị Phương |
Khoa KHXH-HV |
Cục Phòng bệnh- Bộ Y tế |
4/2026 - 122026 |
|
7 |
HTQT 25.26-07 |
Đánh giá năng lực thay đổi hành vi và xã hội về tiêm chủng và phát triển tài liệu tập huấn về thay đổi hành vi và xã hội. |
Conduct a rapid social and behaviour change capacity assessment on immunisation and develop a social and behaviour change training curriculum. |
Rain Barrel Labs Pty Ltd (Rain Barrel), Australia |
PGS.TS. Dương Minh Đức |
TS. Lê Thị Vui |
Khoa KHXH-HV |
UNICEF Việt Nam; Cục Phòng bệnh (CPB) - Bộ Y tế (BYT) |
15/5/2026- 31/12/2026 |
|
8 |
HTQT 25.26-08 |
Hỗ trợ thiết kế nghiên cứu và bộ công cụ cho Điều tra quốc gia yếu tố nguy cơ bệnh không lây nhiễm tại Việt Nam (STEPS) |
Assistance for the study design and tools of Vietnam’s National Survey on Noncommunicable Disease Risk Factors (STEPS) |
Đại sứ quán Đan Mạch |
GS.TS. Hoàng Văn Minh |
ThS. Hà Đức Doanh |
Khoa Các KHCB |
Cục Phòng bệnh - Bộ Y tế; Tổng cục Thống kê - Bộ Tài chính; Tổ chức Y tế Thế giới |
10/7-15/12/2026 |
|
9 |
HTQT 25.26-09 |
Implementation of five activities to generate evidence and strengthen the salt reduction policy communication strategy through front-of-pack nutrition labelling. |
Tổ chức 05 hoạt động cung cấp bằng chứng và triển khai thực hiện chiến lược truyền thông tăng cường chính sách giảm muối thông qua nhãn dinh dưỡng mặt trước bao bì. |
Tổ chức HealthBridge Canada tại Việt Nam |
ThS. Lê Thị Thu Hà |
PGS. TS. Nguyễn Thanh Hà |
Khoa SKMTNN |
|
9/5-30/11/2026 |
| 10 | HTQT 25.26-10 | Tổn thương tài chính đa chiều ở bệnh nhân chạy thận nhân tạo tại Việt Nam | Financial Toxicity Among Dialysis Patients in Vietnam | Queen's University Belfast (QUB) | GS.TS. Hoàng Văn Minh | ThS. Nguyễn Thị Vân ThS. Nguyễn Bảo Ngọc, TS. Trần Tuấn Anh, ThS. Nguyễn Hoàng Mai Anh, BS. An Hoàng Ngân, SV. Đỗ Bích Ngọc - CNCQYTCC23-1A. |
CPHS | Bệnh viện thận Hà Nội, Ủy ban phường Bạch Mai, Làng chạy thận Bạch Mai | 15/6/2026 – 30/6/2027 |

