Danh mục đề tài Hợp tác trong nước năm học 2025-2026
|
TT |
Mã số |
Tên nhiệm vụ |
Đơn vị tài trợ |
Chủ nhiệm |
Thành viên tham gia |
Đơn vị chủ trì |
Thời gian |
|
1 |
HTTN 25.26-01 |
Đánh giá công nghệ y tế thuốc Durvalumab trong điều trị củng cố ung thư phổi tế bào nhỏ giai đoạn khu trú tại Việt Nam. |
Công ty TNHH Astrazeneca Việt Nam |
Hoàng Văn Minh |
Nguyễn Thị Vân |
CPHS |
11/8/2025 – 30/12/2026 |
|
2 |
HTTN 25.26-02 |
Thực trạng sử dụng thuốc lá trong một số ngành nghề, lực lượng vũ trang |
Quỹ Phòng chống tác hại của thuốc lá |
PGS.TS. Bùi Thị Tú Quyên |
TS. Lưu Xuân Quý |
Khoa Các KHCB |
11/8/2025 – 30/12/2025 |
|
3 |
HTTN 25.26-03 |
Đánh giá công nghệ y tế vắc xin cúm tại Việt Nam |
Công ty TNHH Sanofi - Aventis Việt Nam |
Nguyễn Minh Văn |
Trần Thi Phụng |
CPHS |
23/1/2026 – 15/11/2026 |
|
4 |
HTTN 25.26-04 |
Nghiên cứu đề xuất 6 mẫu cảnh báo sức khỏe bằng hình ảnh và diện tích cảnh báo sức khỏe bằng hình ảnh trên bao bì thuốc lá tại Việt Nam năm 2027 |
Quỹ Phòng chống tác hại của thuốc lá |
PGS. Lê Thị Thanh Hương |
CN. Trần Thị Hoa Mai |
Khoa SKMTNN |
4/2026-30/7/2026 |
|
5 |
HTTN 25.26-05 |
Đánh giá chi phí – hiệu quả của các can thiệp hỗ trợ cai nghiện thuốc lá tại Việt Nam |
Quỹ Phòng chống tác hại của thuốc lá |
GS. Hoàng Văn Minh |
Nguyễn Hoàng Mai Anh |
CPHS |
4/2026-30/7/2026 |
|
6 |
HTTN 25.26-06 |
Đánh giá tác động và hiệu quả chi phí của mô hình chăm sóc mắt (Impact and Cost-Effectiveness Evaluation of the Eye Care Model) |
Tổ chức The Fred Hollows Foundation- Văn phòng đại diện tại Việt Nam |
Trần Tuấn Anh |
Nguyễn Thị Quỳnh Nga |
CPHS |
22/5/2026-30/11/2026 |

