Danh mục đề tài NCKH sinh viên năm học 2024-2025
| STT | Ngành | Mã số đề tài | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Lớp/ Chuyên ngành | Thành viên tham gia | Giáo viên hướng dẫn |
| 1 | DD | SV 24.25-01 | Đánh giá thực trạng tuân thủ chế độ ăn giảm muối của bệnh nhân tăng huyết áp đang được điều trị nội trú tại bệnh viện Phục Hồi Chức Năng Hà Nội năm 2024-2025 | Đức Thị Chi | CNCQ Dinh dưỡng 5 |
2. Nguyễn Thị Tuệ Như- CNCQDD4, Khóa 19 3 Đức Thị Chi- CNCQDD5 Khóa 20 4. Đỗ Bích Loan- CNCQDD5 Khóa 20 5. Phạm Khánh Ngọc- CNCQDD6 Khóa 21 6. Phạm Trần Minh Đức- CNCQPHCN3, Khóa 21 |
ThS. Lê Thị Thu Hà ThS. Trịnh Thu Hương |
| 2 | DD | SV 24.25-02 | Đặc điểm khẩu phần ăn và những yếu tố liên quan đến khẩu phần ăn theo từng giai đoạn của bệnh nhân có rối loạn nuốt trên nền bệnh đột quỵ tại bệnh viện Phục hồi chức năng Hà nội năm 2024-2025 | Nguyễn Ngọc Ánh | CNCQ Dinh dưỡng 5 |
2. Nguyễn Thị Tuệ Như- CNCQDD4, Khóa 19 3. Đức Thị Chi- CNCQDD5, Khóa 20 4. Bùi Thị Nga- CNYTCC20, Khóa 20 5. Lê Hoàng Anh- CNCQDD5, Khóa 20 6. Nguyễn Ngọc Khánh- CNYTCC20, Khóa 20 |
ThS. Hoàng Khắc Tuấn Anh |
| 3 | KHDL | SV 24.25-03 | Ứng dụng JupyterHub trong hoạt động học tập và nghiên cứu khoa học dữ liệu tại trường Đại học Y tế công cộng | Trần Duy Nam | CNCQ KHDL1-1A |
2. Trần Đức Hải- CNCQKHDL1-1A 3. Trần Thị Lan- CNCQKHDL1-1A 4. Lương Quang Huy- CNCQKHDL1-1A 5. Mai Minh Anh- CNCQKHDL1-1A 6. Nguyễn Anh Dũng- CNCQKHDL1-1A 7. Nguyễn Thị Hồng Ngọc- CNCQKHDL1-1A |
ThS. Mai Văn Thủy ThS. Phạm Việt Cường |
| 4 | KHDL | SV 24.25-04 | Xây dựng máy tìm kiếm toàn văn (Search Engine, SE) luận án tốt nghiệp chuyên ngành Y tế công cộng (YTCC) | Nguyễn Đình Bách | CNCQKHDL2-1A | 2. Nguyễn Hoàng Lâm- CNCQKHDL2-1A 3. Phạm Lan Anh- CNCQKHDL2-1A 4. Bùi Thị Phương Linh- CNCQKHDL2-1A 5. Lăng Văn Đức- CNCQKHDL2-1A 6. Vũ Kỳ Phon- CNCQKHDL2- 1A 7.Nguyễn Vĩ Bảo Long- CNCQKHDL3-1A |
TS. Trần Lâm Quân |
| 5 | KHDL | SV 24.25-05 | Dùng các mô hình Ngôn Ngữ Lớn (Large Language Models) để phân tích cảm nhận của phụ nữ về các phương thức làm đẹp qua dữ liệu từ mạng xã hội | Phan Huyền Diệu | Lớp CNCQ KHDL1-1A | 1. Kim Mạnh Hưng- CNCQ KHDL1-1A 2. Nguyễn Hải An- CNCQ KHDL1-1A 3. Dương Mai Thu Hiền- CNCQ KHDL1-1A 4. Lê Thị Khánh Lệ- CNCQ KHDL1-1A 5. Đinh Lê Quỳnh Phương- CNCQ KHDL1-1A |
ThS. Trần Minh Quân |
| 6 | KTXN | SV 24.25-06 | Xác định căn nguyên gây bệnh và mức độ kháng kháng sinh của vi khuẩn gây viêm phổi ở trẻ em tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt Đới Trung Ương năm 2024 - 2025 | Lê Thanh Huyền | CNCQ KTXNYH9-1A3 |
1. Nghiêm Vân Anh- CNCQKTXNYH9 - 1A3 2. Trương Hương Giang- CNCQKTXNYH9 - 1A3 3. Lê Thanh Huyền- CNCQKTXNYH9 - 1A3 4. Phùng Thị Thu Ngân- CNCQKTXNYH9 - 1A3 5. Hồ Thị Mến- CNCQKTXNYH9 - 1A3 |
ThS. Nguyễn Phương Thoa ThS. Nguyễn Cẩm Thu |
| 7 | KTXN | SV 24.25-07 | Nghiên cứu tỉ lệ thiếu máu do thiếu sắt của sinh viên nữ trường Đại học Y tế Công Cộng năm 2024 | Nguyễn Đoan Trang | CNCQ KTXNYH9-1A4 |
1. Nguyễn Phương Thanh- CNCQKTXNYH9 1A4 2. Lê Thị Ngọc Anh- CNCQKTXNYH9-1A4 4. Đinh Xuân Lộc- CNCQKTXNYH9-1A4 5. Nguyễn Thị Ngọc Ánh- CNCQKTXNYH9-1A4 |
ThS. Ngô Thị Phương Oanh ThS. Phạm Thị Yến Thư |
| 8 | KTXN | SV 24.25-08 | Thực trạng kháng kháng sinh của Pseudomonas aeruginosa trong nguồn nước uống của người dân tại phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội năm 2025. | Tô Hải Thư | CNCQ KTXNYH9–1A4 |
1. Nguyễn Thu Thảo- CNCQKTXNYH9-1A4 2. Vũ Quốc Việt- CNCQKTXNYH9-1A4 3. Phan Lưu Ly- CNCQKTXNYH9-1A1 4. Nguyễn Thị Ngọc Ánh- CNCQKTXNYH9-1A3 5. Nguyễn Xuân Lâm- CNCQKTXNYH9-1A4 6. Đinh Thị Ngọc Ánh- CNCQKTXNYH10-1A 7. Trần Mai Anh- CNCQKTXNYH10-1A |
ThS. Đỗ Thị Tuyết Chinh |
| 9 | YTCC | SV 24.25-09 | Nhận thức, thái độ, và mức độ chấp nhận sử dụng ChatGPT trong hoạt động học tập của sinh viên Trường Đại học Y tế công cộng năm 2025 | Dương Thị Tuyết | CNCQ YTCC20-1A3 |
2 Lưu Mỹ Hà - CNCQYTCC20-1A1 3 Đinh Huyền Trang - CNCQYTCC20-1A3 4 Lê Thị Yến Nhi- CNCQYTCC20-1A2 5 Trần Khánh Chi - CNCQYTCC22-1A |
TS. Nguyễn Thái Quỳnh Chi, ThS. Trịnh Thị Thu Hương |
| 10 | YTCC | SV 24.25-10 | Kiến thức thực hành phòng HPV của sinh viên Y tế công cộng và một số yếu tố ảnh hưởng năm 2025 | Nguyễn Thị Khánh Linh | CNCQ YTCC21-1A2 |
2 Nguyễn Vũ Hà Châu 2217010027 3 Trần Mai Anh 2217010018 4 Lại Đức Minh 2217010123 |
TS. Lê Minh Thi |
| 11 | PHCN | SV 24.25-11 | Sự hồi phục chức năng sinh hoạt hằng ngày của người bệnh đột quỵ tại Bệnh viện E Hà Nội năm 2024 | Nguyễn Thị Thơm | CNCQ KTPHCN3-1A2 |
1. Nguyễn Thị Thu Hương- CNCQYTCC22 – 1A 2. Nguyễn Khánh Huyền- CNCQYTCC22 – 1A 3. Nguyễn Khánh Linh- CNCQKTPHCN5 – 1A |
CN. Nguyễn Thị Thùy Chi |
| 12 | CTXH | SV 24.25-12 | Nguy cơ trầm cảm của người bệnh ung thư và một số yếu tố ảnh hưởng tại Bệnh viện E năm 2025 | Lê Thị Uyên | CNCQCTXH5-1A | 1. Nguyễn Kinh Quốc- CNCQCTXH6 2. Trần Thị Ngọc Anh- CNCQCTXH6 3. Nguyễn Bá Long- CNCQCTXH6 4. Ma Thị Ngân Thư- CNCQCTXH8 5. Lưu Trường Vũ- CNCQCTXH8 6. Nguyễn Thị Quỳnh Trang- CNCQCTXH8 7. Trần Huyền Nguyễn Trân- CNCQCTXH8 8. Tạ Thị Bích Loan- CNCQCTXH8 |
PGS.TS. Phạm Tiến Nam CN. Trần Thị Mai Hương |

